bài tập trắc nghiệm phản ứng oxi hóa khử

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

bài tập trắc nghiệm phản ứng oxi hóa khử

Bài gửi  haidang on Tue Nov 16, 2010 3:59 pm


Câu 1: Trong hợp chất số oxi hoá cao nhất của nguyên tố nhóm A đều bằng
A. Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong BTH. B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Số thứ tự chu kỳ. D. Số thứ tự của ô nguyên tố.
Câu 2: Nguyên tố X thuộc nhóm IVA. Kết luận sau không đúng là
A. X có cộng hoá trị 4 trong hợp chất với oxi và cộng hoá trị 2 trong hợp chất với hiđro.
B. X có số oxi hoá dương cao nhất bằng +4.
C. X tạo được các hợp chất XO2 và XH4.
D. X có số oxi hoá âm thấp nhất bằng -4.
Câu 3: Cho các nguyên tố: R (Z= 11), X (Z= 17), Y(Z= 20). Số oxi hoá cao nhất của các nguyên
tố trên trong hợp chất lần lượt là
A. +1, +7, +2. B. +1, +5, +2. C. +1, +3, +2. D. +1, +5, +1.
Câu 4: Cho C (Z=6). Hãy cho biết trạng thái oxi hóa thấp nhất và cao nhất của cacbon là
A. -4 và +2. B. - 4 và + 4. C. -2 và + 4. D. -2 và + 2.
Câu 5: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là
A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.
Câu 6: Trong HNO3, hoá trị và số oxi hoá của nitơ lần lượt là
A. 5+ và +5. B. 4 và +5. C. 5 và +5. D. 3 và +5.
Câu 7: Số oxi hóa của clo trong clorua vôi CaOCl2 lần lượt là
A. 0 và 0. B. -1 và +1. C. -1 và 0. D. -1 và -1.
Câu 8: Số oxi hóa của N trong C6H5NO2 và C6H5NH2 lần lượt là
A. +5 và -3. B. -3 và +3. C. +3 và -3. D. +3 và -2.
Câu 9: Số oxi hoá của nguyên tử C trong CH2=CH-COOH lần lượt là
A. -2, -1,+3. B. +2, +1, -3. C. -2, +2,+3. D. -2, +1, +4.
Câu 10: Hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:
A. Phản ứng hoá học là quá trình tạo thành chất mới.
B. Phản ứng hoá học là quá trình phá vỡ các liên kết này đồng thời tạo thành các liên kết khác.
C. Phản ứng hoá học là sự biến đổi chất này (chất tham gia phản ứng) thành chất khác (sản
phẩm phản ứng).
D. Phản ứng hoá học là quá trình thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất và
hợp chất.
Câu 11: Phản ứng oxi hoá khử xảy ra là do sự di chuyển của
A. Electron. B. Protron. C. Ion. D. Nơtron.
Câu 12: Chất khử là
A. Chất nhận potron. B. Chất nhường protron.
C. Chất nhận electron. D. Chất nhường electron.
Câu 13: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 14: Sự oxi hoá là
A. Sự nhận electron của một chất. B. Sự làm tăng số oxi hoá của một chất.
C. Sự làm giảm số oxi hoá của một chất. D. Sự kết hợp của một chất với hiđro.

Câu 15: Sự oxi hoá là quá trình xảy ra
A. Sự chuyển cặp electron. B. Sự cho electron bởi nguyên tử, phân tử hay ion.
C. Sự kết hợp electron. D. Sự tương tác với oxi.
Câu 16: Sự khử là
A. Sự nhận electron của một chất. B. Sự tách hiđro của một hợp chất.
C. Sự làm tăng số oxi hoá của một chất. D. Sự kết hợp của một chất với oxi.
Câu 17: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.
A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 18: Cho quá trình NO3
- + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử.
Câu 19: Cho quá trình Fe2+  Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa-khử.
Câu 20: Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó:
A. Có sự cho nhận oxi. B. Có sự cho, nhận electron.
C. Có sự thay đổi số oxi hoá. D. Có sự cho nhận protron.
Câu 21: Phát biểu dưới đây không đúng là
A. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Câu 22: Phát biểu sau đây luôn đúng là
A. Một chất có tính oxi hoá gặp một chất có tính khử, nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
B. Một chất hoặc chỉ có tính oxi hoá hoặc chỉ có tính khử.
C. Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phi kim luôn là chất oxi hoá trong phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 23: Phản ứng oxi hóa khử chỉ xảy ra khi sản phẩm tạo thành là
A. chất kết tủa. B. chất điện ly yếu.
C. chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn. D. chất oxi hóa mới và chất khử mới.
Câu 24: Trong phản ứng: M + NO3
- + H+  Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là
A. M. B. NO3
-. C. H+. D. Mn+.
Câu 25: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trò của H2S
A. là chất oxi hóa. B. là chất khử. C. là axit. D. vừa axit vừa khử.
Câu 26: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. chất oxi hóa. B. chất khử.
C. tạo môi trường. D. khử và môi trường.
Câu 27: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3
đóng vai trò là
A. chất oxi hóa. B. axit. C. môi trường. D. chất oxi hóa và môi trường.
Câu 28: Trong phản ứng Fe + CuSO4  Cu + FeSO4 . Vai trò của Fe
A. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. B. là chất bị khử.
C. là chất khử. D. là chất oxi hoá.
Câu 29: Trong phản ứng Cl2 + 2H2O  2HCl + 2HClO. Vai trò của Cl2
A. là chất khử. B. là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
C. là chất bị oxi hoá. D. là chất oxi hoá.

Câu 30: Cho phản ứng: 2C3H5-CHO + KOH  C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH.
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO (ĐH B-2010)
A. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
Câu 31: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau
đây? (CĐ 2001)
A. S + 2Na t0 Na2S. B. S + 6HNO3 (đặc)
t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
C. S + 3F2 t0 SF6. D. 4S + 6NaOH(đặc) t02Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
Câu 32: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O.
(c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là (ĐH B-09)
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng.
Giá trị của k là (ĐH A-2010)
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
Câu 34: Cho các phản ứng sau:
1) FeCO3 + HNO3 đặc nóng 2) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
3) Cu + H2SO4 đặc nóng 4) MnO2 + HCl
5) Al + H2SO4 6) Ag + H2S + O2
7) Cu + NaNO3 + HCl Cool HI + FeCl3
Dãy gồm các phản ứng mà axit là chất khử là
A. 4, 6, 8. B. 4, 8. C. 2, 4, 6, 8. D. 1, 3, 5, 7.
Câu 35: Cho các phản ứng sau:
1) FeCO3 + HNO3 đặc nóng 2) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
3) Cu + H2SO4 đặc nóng 4) MnO2 + HCl
5) Al + H2SO4 6) Ag + H2S + O2
7) Cu + NaNO3 + HCl Cool HI + FeCl3
Dãy gồm các phản ứng mà axit không là chất oxi hoá cũng không là chất khử là
A. 2, 6, 7, 8. B. 2, 4, 6, 8.
C. 2, 6, 7. D. 1, 3, 5, 7.
Câu 36: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng oxi hoá khử là
A. 2NaHSO3  Na2SO3 + H2O + SO2. B. 2KClO3  2KCl + 3O2.
C. 2Fe(OH)3  Fe2O3+ 3H2O. D. CaCO3  CaO + CO2.
Câu 37: Trong các phản ứng sau, phản ứng phản ứng oxi hoá khử là
A. Na2O + H2O  2NaOH. B. 4Al + 3O2  2Al2O3.
C. SO3 + H2O  H2SO4. D. CaO + CO2 CaCO3.
Câu 38: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá khử là
A. BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl. B. CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl.
C. Fe + 2HCl  Fe Cl2 + H2. D. Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu.

4
Câu 39: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá-khử là
A. C6H5NO2 + 6[H]  C6H5NH2 + 2H2O.
B. 2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2.
C. CH2=CH2 + HBr  CH3CH2Br.
D. CH3CH2Br + NaOH  CH3CH2OH + NaBr.
Câu 40: Cho phản ứng M2Ox + HNO3  M(NO3)3+ NO + H2O
Giá trị của x để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá-khử là:
A. 1. B. 2. C. 1 hoặc 2. D. 3.
Câu 41: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử?
A. oxit phi kim và bazơ. B. oxit kim loại và axit.
C. kim loại và phi kim. D. oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 42: Loại phản ứng sau đây luôn luôn không phải là loại phản ứng oxi hoá-khử là
A. Phản ứng hoá hợp. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng trao đổi (vô cơ). D. Phản ứng phân huỷ.
Câu 43: Loại phản ứng sau đây luôn luôn là loại phản ứng oxi hoá-khử là
A. Phản ứng trao đổi. B. Phản ứng hoá hợp.
C. Phản ứng phân huỷ. D. Phản ứng thế trong vô cơ.
Câu 44: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. oxi hóa-khử. B. không oxi hóa-khử.
C. oxi hóa-khử hoặc không. D. thuận nghịch.
Câu 45: Khi trộn dd Fe(NO3)2 với dd HCl thì
A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa-khử.
Câu 46: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A. KMnO4 + SO2 + H2O → B. Cu + HCl + NaNO3 →
C. Ag + HCl + Na2SO4 → D. FeCl2 + Br2 →
Câu 47: Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là
A. 2KClO3  2KClO + 3O2. B. 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2.
C. H2 + Cl2  2HCl. D. Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O.
Câu 48: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá khử nội phân tử là
A. HgO  Hg + O2. B. NH4NO2  N2 + 2H2O.
C. ( NH4)2Cr2O7  N2 + Cr2O3 + 2H2O. D. NH4Cl  NH3 + HCl.
Câu 49: Trong các phản ứng sau, phản ứng tự oxi hoá tự khử là
A. CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O. B. Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O.
C. NH4NO3  N2 + 2H2O. D. 3Cl2 + 3Fe  2FeCl3.
Câu 50: Trong các phản ứng sau, phản ứng không phải phản ứng tự oxi hoá tự khử là
A. 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O. B. FeS2 + HCl  FeCl2 + H2S + S.
C. NO2 + H2O  HNO3 + NO. D. Fe + 2FeCl3  FeCl2.
Câu 51: Cho các phản ứng sau:
3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 +MnO2 + 4KOH (1);
3KNO2 + 2HCl2KCl + KNO3 + 2NO + H2O (2);
2KClO3 + 3C  3CO2 + 2KCl (3);
Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O (4);
KClO4  KCl + 2O2 (5);
Dãy phản ứng tự oxi hóa, tự khử là
A. (1) (2) (3) (4) (5). B. (1) (2) (4) (5). C. (1) (2) (4). D. (1) (4) (5).

Câu 52: Cho sơ đồ sau: S CuS SO2 SO3 H2SO4 H2 HCl Cl2
Số phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử trong chuỗi phản ứng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 53: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử là
(ĐH A-07)
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
Câu 54: Xét các phản ứng (nếu có) sau đây, phản ứng thuộc loại phản ứng oxy hoá khử là
1. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O. 2. CuO + CO to Cu + CO2.
3. Zn2+ + Cu Zn + Cu2+. 4. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2.
5. H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O. 6. 2KMnO4 toK2MnO4 + MnO2 + O2.
7. BaCl2 + H2SO4 toBaSO4 + 2HCl. 8. 2NO2 + 2NaOH to NaNO2 + NaNO3 + H2O.
A. 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8. B. 2 ; 4 ; 6 ; 8. C. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5. D. 2 ; 3 ; 4; 6; 8.
Câu 55: Cho các phản ứng sau (ĐH A-07)
1) FeO + HNO3 đặc nóng 2) FeS + H2SO4 đặc nóng
3) Al2O3 + HNO3 đặc 4) Cu + dd FeCl3
5) CH3CHO + H2 (to,Ni) 6) Glucozơ + AgNO3/NH3
7) C2H4 + Br2 Cool Glixerol + Cu(OH)2/OHDãy
gồm các phản ứng oxi hoá-khử là:
A. 1, 2, 4, 5, 6, 7. B. 1, 2, 3, 4, 5, 7. C. 1, 2, 3, 4, 5, 8. D. 1, 2, 4, 5, 6, 8.
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước.
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá-khử xảy ra là (ĐH A-2010)
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 57: Cho dd X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dd: FeCl2, FeSO4, CuSO4,
MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là (ĐH B-2010)
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 58: Cho biết M2+ và X2- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6. Trong các phản ứng
oxi hóa-khử, đơn chất của M và X thể hiện tính chất
A. M tính khử ; X tính oxi hóa . B. M, X đều thể hiện tính khử.
C. M tính oxi hóa, X tính khử. D. M tính khử, X cả oxi hóa và khử.
Câu 59: Cho các chất, ion sau: Cl-, Na2S, Fe2+, Cl2, SO2, Fe3+, SO4
2-, SO3
2-, MnO, Na, Cu. Coi
tính khử của O-2 là rất yếu nên bỏ qua .Các chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxy hoá là
A. Cl-, Na2S, NO2, Fe2+. B. Cl2, Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-.
C. Na2S, Fe3+, MnO. D. Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-.
Câu 60: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính
oxi hóa và tính khử là (ĐH A-09)
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 61: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , H2O, SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl-.
Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 62: Dãy nào sau đây gồm các chất (phân tử, ion) chỉ có tính oxi hoá là
A. H2S, NH4
+, Ag, Cl-, P. B. Cl2, NH4
+, SO3
2-, Fe2+, O2.
C. Fe3+, N2O5, KMnO4, NO3
-. D. F2, MnO4
-, Fe3+, O2.
Câu 63: Các chất và ion chỉ có tính khử
A. SO2, H2S, Fe2+, Ca, N2O5. B. Fe, Ca, Cl-, S2-.
C. H2S, Ca, Fe, NH3. D. H2S, Ca, Fe, Na+, NO3
-.
Câu 64: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là
A. K2SO4, MnO2. B. KHSO4, MnSO4.
C. K2SO4, MnSO4, H2SO4 . D. KHSO4, MnSO4, MnSO4.
Câu 65: Sản phẩm của phản ứng FeS2 + H2SO4 loãng là:
A. FeSO4, H2S. B. H2S, H2O, FeSO4.
C. FeSO4, H2S, S. D. FeSO4, H2O, S.
Câu 66: Sản phẩm của phản ứng SO3
2- + MnO4
- + H2O là:
A. SO4
2-, Mn2+, OH-. B. SO4
2-, MnO2, OH-. C. SO2, MnO2, H+. D. SO4
2-, Mn2+, H+.
Câu 67: Sản phẩm của phản ứng H2O2 + KMnO4 + H2SO4 là:
A. MnSO4, KHSO4, O2. B. MnSO4, K2SO4, O2, H2O.
C. MnSO4, K2SO4, H2O. D. MnO2, K2SO4, O2, H2O.
Câu 68: Sản phẩm của phản ứng H2O2 + KNO2 + H2O là:
A. KNO3, KOH, H2O. B. KOH, HNO3, H2O.
C. KNO3, H2O. D. KNO3, O2, H2O.
Câu 69: Sản phẩm của phản ứng O3 + KI + H2O là:
A. I2, KOH, O2. B. K2O, HI. C. KIO3, HI. D. KOH, I2.
Câu 70: Có phản ứng: X + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O
Số chất X (bền) có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 71: Có phản ứng: X + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 72: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2; H2SO4;
NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là:
A. 9 electron. B. 6 electron. C. 2 electron. D. 10 electron.
Câu 73: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
CuFeS2 sẽ:
A. Nhận 12 electron. B. Nhường 12 electron.
C. Nhận 13 electron. D. Nhường 13 electron.
Câu 74: Trong phản ứng đốt cháy Cu2FeSx tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử
Cu2FeSx sẽ:
A. Nhường 11x electron. B. Nhận (7 +4x) electron.
C. Nhường (4x +7) electron. D. Nhận 11x electron.
Câu 75: Tổng hệ số khi cân bằng của phản ứng : FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 là
A. 32. B. 30. C. 25. D. 35.
Câu 76: Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng:
KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là
A. 1: 8: 1: 1: 2,5: 4. B. 2: 16: 2: 2: 2,5: 8. C. 1:16:1:1:5:8. D. 2: 16: 2: 2: 5: 4.
Câu 77: Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng:
SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là
A. 2 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 1. D. 1 và 2.

7
Câu 78: Sau khi cân bằng đúng (hệ số tối giản), số phân tử axit tạo muối và số phân tử axit bị
khử của phản ứng Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O là
A. 8 và 2. B. 3 và 2. C. 6 và 2. D. 8 và 6.
Câu 79: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là (CĐ 10)
A. 23. B. 27. C. 47. D. 31.
Câu 80: Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia trong phản ứng:
MnO4
- + I- + H+  Mn2+ + I2 + H2O là :
A. 15. B. 24. C. 18. D. 28.
Câu 81: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3
-  Fe3+ + SO4
2- + NO + H2O.
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 82: Cho phản ứng CuS2 + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O.
Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phản ứng trên sau khi cân bằng (hệ số tối giản) là:
A. 25. B. 22. C. 19. D. 18.
Câu 83: Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O.
Tổng hệ số các chất trong phản ứng trên sau khi cân bằng (hệ số tối giản) là:
A. 30. B. 27. C. 19. D. 18.
Câu 84: Cho phản ứng CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 3, 8; 2, 9, 4. B. .2, 4, 8; 2, 9, 8.
C. 2, 3, 10; 2, 9, 5. D. Có nhiều hệ số thoả mãn.
Câu 85: Cho phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O.
Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ số mol Al:N2O:N2 sẽ là:
A. 46: 2: 3. B. 23: 4: 6. C. 20: 2: 3. D. 46: 6: 9.
Câu 86: Cho phản ứng CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 3, 8 ,8, 8; 3, 19, 8. B. 1, 2, 3, 2; 1, 5, 2.
C. 1, 6, 1, 6; 1, 13, 6. D. Có nhiều hệ số thoả mãn.
Câu 87: Saccarozo hoá than khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4  SO2 + CO2 + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 24; 12, 24, 35. B. 1, 12; 12, 12, 20. C. 2, 12; 24, 12, 35. D. 1, 24; 24, 12, 35.
Câu 88: Cho phản ứng:
C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 5,24,36; 12,24,30,66. B. 2,12,13; 6,24,30,36.
C. 4,24,13; 12,24,30,33. D. 5,24,13; 12,24,30,66.
Câu 89: Cho phản ứng: CH3CH2OH + KMnO4  CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 3, 7; 3, 4, 4, 2. B. 4, 3; 3, 4, 1, 4. C. 3, 4; 3, 4, 4, 1. D. 3, 4; 3, 4, 1, 4.
Câu 90: Cho phản ứng:
C6H5-CH2-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4  C6H5-COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 5,16,34; 5,5,16,8,24. B. 5,12,34; 5,10,12,6,24.
C. 5,16,24; 5,10,16,8,34. D. 5,12,24; 5,10,12,6,34.

8
Câu 91: Cho phản ứng sau: C6H5NO2 + Fe + HCl  C6H5NH3Cl + FeCl2 + H2O. Với hệ số
các chất trong phương trình là các số nguyên đơn giản nhất. Vậy tổng đại số các hệ số của chúng

A. 17. B. 19. C. 21. D. 23.
Câu 92: Cho phản ứng C6H5-NO2 + Fe + H2O  C6H5-NH2 + Fe3O4.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 4,9,4; 4,3. B. 3,4,2; 3,3. C. 4,3,4; 4,1. D. 8,6,4; 8,6.
Câu 93: Cho phản ứng FexOy + H+ + NO3
-  Fe3+ + NO + H2O.
Hệ số cân bằng của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:
A. 1 và (6x -2y). B. (2x -3y) và 3.
C. 3 và (3x -2y). D. (3x -2y) và 3.
Câu 94: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối
giản thì hệ số của HNO3 là (ĐH A-09)
A. 23x - 9y. B. 45x - 18y. C. 46x - 18y. D. 13x - 9y.
Câu 95: Cho phản ứng Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hệ số cân bằng của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng trên lần lượt là:
A. (5x -2y), (24x -8y); (15x -6y), 1, (12x -4y).
B. (5x -2y), (46x -18y); (15x -6y), 1, (23x -9y).
C. (5x -2y), (23 -9y); (15x -2y), 2, (13x -9y).
D. (x -2y), (13 -9y); (5x -2y), 1, (10x -y).
Câu 96: Cho phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)n + NO + H2O
Tổng hệ số các chất phản ứng của phản ứng trên sau khi cân bằng (hệ số tối giản) là:
A. (3nx -3y +2). B. (4nx -2y +3). C. (6 +2nx -3y). D. (3 +nx -2y).
Câu 97: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế
điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là (CĐ 2010)
A. Zn, Cu2+. B. Ag, Fe3+. C. Ag, Cu2+. D. Zn, Ag+.
Câu 98: Cho biết 2
o
Mg /Mg E  = 2,37V; 2
o
Zn /Zn E  = 0,76V; 2
o
Pb /Pb E  = 0,13V; 2
o
Cu /Cu E  = +0,34V.
Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử (CĐ
2010)
A. Pb2+/Pb và Cu2+/Cu. B. Zn2+/Zn và Pb2+/Pb.
C. Zn2+/Zn và Cu2+/Cu. D. Mg2+/Mg và Zn2+/Zn.
Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dd HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít
khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 100: Hòa tan 4,59g Al bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối
với hiđro bằng 16,75. Thể tích từng khí NO và N2O thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 101: Cho m gam Cu phản ứng hết với dd HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Câu 102: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dd HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2
(đktc) có khối lượng là 7,68 gam. Khối lượng Fe và Mg lần lượt là:
A. 7,2g và 11,2g. B. 4,8g và 16,8g. C. 4,8g và 3,36g. D. 11,2g và 7,2g.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - -
9
Câu 103: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở
đktc gồm 2 khí không màu hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2. Kim
loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 104: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dd H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm
khử duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dd NaOH 0,6M, sau phản ứng đem
cô cạn dd được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là
A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 105: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dd H2SO4 loãng rồi cô cạn dd
sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban
đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là
A. Al. B. Ba. C. Zn. D. Mg.
Câu 106: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi, chia X thành 2
phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với HCl dư thu được 2,128 lit khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng
với dd HNO3 dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % khối lượng của M trong hỗn hợp là:
A. Al; 53,68%. B. Cu; 25,87%. C. Zn; 48,12%. D. Al; 22,44%.
Câu 107: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít
(ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.
Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
Câu 108: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dd HNO3 dư, thu được 1,12 lít
(đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat
sinh ra là
A. 66,75 gam. B. 33, 35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam.
Câu 109: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dd H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2
(ở đktc), 1,6 gam S (là những sản phẩm khử duy nhất) và dd X. Khối lượng muối khan trong dd
X là
A. 28,1g. B. 18,1g. C. 30,4g. D. 24,8g.
Câu 110: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dd HNO3 thu được
V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO2 và NO (không sinh ra muối NH4NO3). Tỉ khối hơi của A so
với H2 bằng 18,2. Tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V là:
A. (m+6,0893V). B. (m+ 3,2147). C. (m+2,3147V). D. (m+6,1875V).
Câu 111: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt
cháy hoàn toàn trong O2 dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc,
nóng dư thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là:
A. 22,4. B. 44,8. C. 89,6. D. 30,8.
Câu 112: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dd chứa AgNO3 và
Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác
dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2 (ở đktc và duy nhất ). Giá trị của V là
A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568.
Câu 113: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt. Hòa tan
hoàn toàn (A) trong dd HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2. Tỷ khối hơi của
Y đối với H2 là 19. Tính x
A. 0,06 mol. B. 0,065 mol. C. 0,07 mol. D. 0,075 mol.
Câu 114: Cho a mol Fe vào dd có chứa 3a mol HNO3 thấy có khí NO bay ra và còn lại dd Y.
Dung dịch Y chứa:
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)3 và HNO3.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - -
10
Câu 115: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x:y =2:5), thu
được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng
Fe trên nhường khi bị hoà tan là (ĐH A-2010)
A. 3x. B. y. C. 2x. D. 2y.
Câu 116: Hòa tan hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dd HNO3 thu được dd chứa 2 muối và hỗn hợp
khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,14. B. 0,07. C. 0,09. D. 0,05.
Câu 117: Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn trong V lít dd HNO3 2M vừa đủ thu được 1,68 lit
hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Giá trị của V là
A. 0,42. B. 0,84. C. 0,48. D. 0,24.
Câu 118: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp 2 kim loại hoạt động mạnh trong dd HNO3 rất loãng
vừa đủ không thấy có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được 261,6 gam hỗn hợp
muối khan. Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 119: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được
0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là (ĐH B-2010)
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Câu 120: Cho 6,48 gam một kim loại tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,93 mol HNO3 loãng thu
được 54,72 gam muối và V lit khí NO (đktc). Giá trị của V là
A. 2,688. B. 0,896. C. 14,784. D. 1,4784.
Câu 121: Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 122: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư
H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dd
KMnO4 thu được dd Y không màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dd (Y)
A. Vdd(Y) = 57 lít. B. Vdd (Y) = 22,8 lít.
C. Vdd(Y) = 2,27 lít. D. Vdd(Y) = 28,5 lít.
Câu 123: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dd hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau
khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam. B. 11,2 gam. C. 13,87 gam. D. 16,6 gam.
Câu 124: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dd hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4
0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là
A. 14,50 gam. B. 16,40 gam.
C. 15,10 gam. D. 15,28 gam.
Câu 125: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dd
hỗn hợp Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác
dụng với dd NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,740 gam. B. 35,2 gam. C. 3,52 gam. D. 3,165 gam.
Câu 126: Cho 0,2 mol Fe vào dd hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3. Khi phản
ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dd bằng
A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol.
Câu 127: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm
về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là (CĐ 2001)
A. 56,37%. B. 37,58%. C. 64,42%. D. 43,62%.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -- - - - - - - - -
11
Câu 128: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào dung dịch chứa
0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của
m là (ĐH A-2010)
A. 6,40. B. 16,53. C. 12,00. D. 12,80.
Câu 129: Cho m gam Al vào 100 ml dd chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng
kết thúc thu được 5,16g chất rắn. Giá trị của m là:
A. 0,24. B. 0,48. C. 0,81. D. 0,96.
Câu 130: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu
với khối lượng tối đa là:
A. 5,76g. B. 0,64g. C. 6,4g. D. 0,576g.
Câu 131: Cho 500ml dd hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dd thì
chỉ thu được một sản phẩm khử duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dd là
A. 3,2g. B. 6,4g. C. 2,4g. D. 9,6g.
Câu 132: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4
(loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là (ĐH B-2010)
A. 6,72. B. 8,96. C. 4,48. D. 10,08.
Câu 133: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm
khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là (CĐ 2001)
A. 8,4. B. 5,6. C. 11,2. D. 11,0.
Câu 134: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dd HCl loãng dư. Để tác
dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO3 là (sản phẩm khử
duy nhất là NO)
A. 8,5gam. B. 17gam. C. 5,7gam. D. 2,8gam.
Câu 135: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO)
và dd X. Khi thêm dd HCl dư vào dd X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí
NO bay ra)
A. 28,8 gam. B. 16 gam. C. 48 gam. D. 32 gam.
---------------------------------------------------------- HẾT ----------

haidang
supper mod
supper mod

Tổng số bài gửi: 34
Join date: 31/10/2010
Age: 18
Đến từ: Đăk Hà

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

hix

Bài gửi  Đỗ Ngọc Minh Sơn on Wed Feb 09, 2011 6:21 pm

co dap an ko anh Đăng? cho e e dò lại vs

Đỗ Ngọc Minh Sơn
supper mod
supper mod

Tổng số bài gửi: 66
Join date: 04/11/2010
Age: 20
Đến từ: 487 Hung vuong street

Xem lý lịch thành viên https://www.facebook.com/soncan203

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết