cac ban thi thu de thi nay coi nhoa(Sinh HOc

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

cac ban thi thu de thi nay coi nhoa(Sinh HOc

Bài gửi  Đỗ Ngọc Minh Sơn on Wed Dec 22, 2010 8:50 pm

1,
Câu nào không đúng trong các câu sau khi nói về đặc tính của lipit?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Mọi lipit đều có chung đặc tính là kị nước.
B. Phân tử lipit được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
C. Phân tử lipit có thành phần hoá học rất đa dang.
D. Trong cơ thể sống có rất nhiều loại lipit khác nhau.

2,
Sự ẩm bào là
Chọn câu trả lời đúng:
A. hiện tượng màng tế bào hấp thụ các chất lỏng.
B. hiện tượng các thể lỏng không lọt qua lỗ màng, khi tiếp xúc với màng thì được màng tạo thành các bóng bao bọc lại và tiêu hoá trong lizôxôm.
C. hiện tượng các thể lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ.
D. hiện tượng các chất được đưa vào tế bào nhờ sự lõm lại của màng sinh chất.

3,
Phân tử chịu trách nhiệm hấp thụ năng lượng ánh sáng cho quang hợp là
Chọn câu trả lời đúng:
A. NAD và FAD.

B. NADH và FADH2.

C. ADP.

D. các sắc tố quang hợp.

4,
Kết quả đường phân từ một phân tử glucôzơ
Chọn câu trả lời đúng:
A. tạo ra 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử H2O, 6 phân tử CO2 và 2 phân tử ATP cùng với 2 phân tử NADH.
B. tạo ra 6 phân tử H2O và 6 phân tử CO2.

C. tạo ra glicôgen.
D. tạo ra 2 phân tử axit piruvic và 2 phân tử ATP cùng với 2 phân tử NADH.

5,
Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không có nước sẽ không có sự sống.
B. Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.
C. Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống.
D. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.


6,
Cấu trúc xoắn anpha của mạch pôlipeptit là cấu trúc không gian
Chọn câu trả lời đúng:
A. bậc II.
B. bậc I.
C. bậc IV.
D. bậc III.

7,
Thế nào là vận chuyển thụ động qua màng tế bào?
I/ Quá trình vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp.
II/ Quá trình vận chuyển nhờ các kênh prôtêin đặc hiệu.
III/ Quá trình vận chuyển các chất có kích thước nhỏ hơn kích thước của lỗ màng tế bào.
IV/ Quá trình vận chuyển các chất qua màng tế bào không tiêu hao năng lượng.
Chọn câu trả lời đúng:
A. I, II, IV.
B. I, III, IV.
C. II, III, IV.
D. I, II, III.

8,
Giới Nguyên sinh có đặc điểm chính là
Chọn câu trả lời đúng:
A. những sinh vật nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
B. những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
C. những sinh vật nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, có phương thức sống đa dạng.
D. những sinh vật đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.

9,
Chức năng nào sau đây là của lizôxôm?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
B. Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
C. Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.
D. Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.

10,
Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
Chọn câu trả lời đúng:
A. trung tâm xúc tác.
B. trung tâm phản ứng.
C. trung tâm liên kết.
D. trung tâm hoạt động.

11,
Câu nào đúng trong các câu sau đây?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Sự sống không ngừng tiến hoá tạo nên một thế giới sống vô cùng đa dạng, phong phú và thống nhất với nhau.

B. Sự sống không có sự tiến hoá nhưng vẫn tạo nên một thế giới sống vô cùng đa dạng và thống nhất.
C. Sự sống không ngừng tiến hoá tạo nên một thế giới sống vô cùng đa dạng song không thống nhất.
D. Sự sống không có sự tiến hoá nhưng vẫn tạo nên một thế giới sống đa dạng song không thống nhất.


12,
Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Chứa phân tử ADN dạng vòng (plasmit) nằm trong tế bào chất điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Chứa phân tử ADN dạng vòng nhỏ.
C. Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào.
D. Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào.

13,
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Động vật ăn thực vật để nhận năng lượng từ các chất hữu cơ. Năng lượng được chuyền trong chuỗi, lưới thức ăn và hệ sinh thái.

B. Năng lượng của sinh giới được bắt đầu từ ánh sáng mặt trời được cây xanh hấp thụ và được chuyển thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ.

C. Các chất hữu cơ được phân giải dần để tạo ra năng lượng dưới dạng ATP dùng cho các hoạt động của tế bào.

D. Vi sinh vật nhận năng lượng từ thực vật rồi chuyển sang cho động vật.


14,
Cấu trúc của lục lạp:
I/ Có hai lớp màng bao bọc.
II/ Bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt gọi là tilacôit.
III/ Các tilacôit xếp trồng lên nhau tạo thành cấu trúc gọi là grana.
IV/ Các grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng.
V/ Trên màng tilacôit chứa nhiều diệp lục và enzim quang hợp. Trong chất nền của lục lạp còn có ADN và ribôxôm.
VI/ Có cấu trúc dạng túi được bao bọc bởi màng lipôprôtêin có chứa enzim thủy phân.
Chọn câu trả lời đúng:
A. I, III, IV, V.
B. I, II, V, VI.
C. I, II, III, IV, V.
D. II, III, IV, V, VI.

15,
Điểm khác nhau cơ bản giữa thành tế bào thực vật với thành tế bào của vi khuẩn và nấm là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Thành tế bào thực vật là xenlulôzơ, còn nấm và vi khuẩn là kitin.
B. Thành tế bào thực vật và vi khuẩn đều bằng peptitđôglican, còn nấm là kitin.
C. Thành tế bào thực vật là xenlulôzơ, của nấm là kitin, còn của vi khuẩn là peptitđôglican.
D. Thành tế bào thực vật và nấm là xenlulôzơ, vi khuẩn là peptitđôglican.

16,
Sơ đồ tóm tắt nào dưới đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» axit piruvic + năng lượng.
B. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» cacbonic + năng lượng.
C. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» nước + năng lượng.
D. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» cacbonic + nước.

17,
Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ.
B. Giúp vi khuẩn di chuyển bằng cách xoay tròn.
C. Có chức năng di truyền.
D. Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp.

18,
Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Loài.
B. Giới.
C. Chi.
D. Ngành.

19,
Chức năng của ribôxôm là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
B. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
C. Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, gluxit.
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

20,
Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở ...(1)... của lục lạp. Pha sáng tạo ra ...(2)... và NADPH để cung cấp cho pha tối.
Chọn câu trả lời đúng:
A.
1. màng tilacôit
2. ADP

B.
1. màng tilacôit
2. ATP

C.
1. chất nền lục lạp
2. ATP

D.
1. chất nền lục lạp
2. ADP

21,
Chọn phương án phù hợp điền vào chỗ trống:
Các nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chỉ chiếm tỉ lệ nhỏ hơn ..... khối lượng cơ thể sống.
Chọn câu trả lời đúng:
A. 0,1%.
B. 0,01%.
C. 0,001%.
D. 1%.
22,
Các quá trình xảy ra trong biến đổi quang hóa (của quang hợp)?
I. Quang phân li nước
II. Hình thành chất có tính khử mạnh (NADPH ở thực vật hoặc NADH ở vi khuẩn quang hợp)
III. Tổng hợp ATP
Chọn câu trả lời đúng:
A. I, II.

B. II, III.

C. I, II, III.

D. I, III.

23,
Tập hợp nào thuộc giới Nấm?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Nấm men, nấm sợi, nấm nhày.
B. Nấm nhày, nấm sợi, nấm mũ.
C. Nấm men, nấm sợi, nấm đảm.
D. Nấm men, nấm nhày, nấm đảm.


24,
Chức năng của lưới nội chất hạt là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
B. Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
C. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
D. Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.

25,
Các cấp tổ chức cơ bản của tổ chức sống gồm:
Chọn câu trả lời đúng:
A. tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể – loài → quần xã - hệ sinh thái → sinh quyển.
B. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần xã - hệ sinh thái → quần thể – loài → sinh quyển.
C. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → quần thể – loài → quần xã - hệ sinh thái → sinh quyển.
D. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → mô? cơ thể → quần thể – loài → quần xã - hệ sinh thái → sinh quyển.

26,
Chức năng cơ bản của ADN là
Chọn câu trả lời đúng:
A. cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

B. trực tiếp tổng hợp prôtêin.

C. là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

D. bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.



27,
Chức năng của chất nền ngoại bào là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Thực hiện việc trao đổi chất một cách có chọn lọc với môi trường.
B. Liên kết các tế bào tạo thành mô và giúp tế bào thu nhận thông tin.
C. Là nơi neo đậu của các bào quan.
D. Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất.


28,
Đơn vị cấu trúc cơ bản của chuỗi pôlipeptit là
Chọn câu trả lời đúng:
A. axit amin.
B. glucôzơ.
C. nuclêôtit.
D. ribônuclêôtit.

29,
Hãy chọn cụm từ phù hợp cho sẵn dưới đây để hoàn thành các câu sau:
Sự vận chuyển qua màng không chỉ phụ thuộc vào ...(1)... của chất được vận chuyển mà còn phụ thuộc vào ...(2)... của màng. Sự vận chuyển còn phụ thuộc vào ...(3)..., hoặc do ...(4)... của màng.
a) cấu tạo và tính chất
b) kích thước và bản chất
c) sự thay đổi hình dạng
d) sự có mặt của prôtêin màng
Chọn câu trả lời đúng:
A.
1. a
2. b
3. d
4. c

B.
1. b
2. a
3. c
4. d

C.
1. b
2. a
3. d
4. c

D.
1. a
2. b
3. c
4. d


30,
Câu nào trong các câu sau đúng khi nói về cấu trúc bậc 4 của prôtêin?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 3 giống nhau hoặc khác nhau.
B. Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 chuỗi pôlipeptit có cấu trúc khác nhau.
C. Chỉ có ở một số loại prôtêin, được hình thành từ 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit có cấu trúc giống nhau.
D. Có trong tất cả các loại prôtêin.

31,
ATP được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào vì:
1. ATP có chứa các liên kết cao năng mang nhiều năng lượng.
2. Các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lượng.
3. Năng lượng trong tế bào chỉ được tích trữ trong ATP.
4. ATP có khả năng cung cấp đủ năng lượng cho tất cả các hoạt động của tế bào.
Chọn câu trả lời đúng:
A. 1, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 1,3.
D. 1, 2, 4.

32,
Chức năng của các loại cacbohiđrat là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Là nguồn năng lượng chính dự trữ của tế bào.
B. Cấu tạo nên màng tế bào, màng sinh chất.
C. Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể, cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
D. Là nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.


33,
Thế giới sống được tổ chức như thế nào?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Các cấp tổ chức của thế giới sống gồm: phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
B. Các cấp tổ chức của thế giới sinh vật: tế bào- cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
C. Các cấp tổ chức của thế giới sinh vật là: nguyên tử, phân tử, tế bào, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
D. Thế giới sinh vật được tổ chức theo thứ bậc chặt chẽ gồm các cấp tổ chức cơ bản: tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.

34,
Trong cấu tạo tế bào, xenlulôzơ tập trung ở
Chọn câu trả lời đúng:
A. thành tế bào.

B. màng nhân.

C. chất nguyên sinh.

D. nhân tế bào.

35,
Cơ chất là
Chọn câu trả lời đúng:
A. chất tham gia phản ứng do emzim xúc tác.

B. chất tham gia cấu tạo enzim.

C. chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại.

D. sản phẩm tạo ra từ phản ứng do emzim xúc tác.


36,
Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng.

B. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo.

C. Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô hấp tế bào.

D. Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào.



37,
Trong các tế bào sau, tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tế bào bạch cầu.
B. Tế bào cơ tim.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào hồng cầu.


38,
Tế bào chất là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Không được bao bọc bởi lớp màng, chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.
B. Là vùng nằm giữa nhân và màng sinh chất.
C. Là vùng nằm phía ngoài cùng của tế bào gồm có các hạt dự trữ, bào tương và Ribôxôm.
D. Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân, gồm 2 thành phần chính là bào tương và ribôxôm.

39,
Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được bảo đảm bởi
Chọn câu trả lời đúng:
A. các liên kết phôtphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlinuclêôtit.
B. số lượng các liên kết hiđrô hình thành giữa các bazơ nitric của 2 mạch.
C. liên kết giữa các bazơ nitric và đêôxiribô.
D. sự kết hợp của ADN với prôtêin histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

40,
Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là
Chọn câu trả lời đúng:
A. axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hóa học.

B. đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ nitơ.
C. đường 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ.


D. đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hóa học.



Đáp Án :

Câu 1:b Câu 2:b Câu 3: d Câu 4: d Câu 5:c Câu 6: a Câu 7:b Câu 8:b
Câu 9: d Câu 10: d Câu 11:a Câu 12: a Câu 13:d Câu 14:c Câu 15:c Câu 16:a
Câu 17:a Câu 18:b Câu 19:b Câu 20:b Câu 21:b Câu 22:c Câu 23:c Câu 24:b
Câu 25:c Câu 26: d Câu 27:b Câu 28:a Câu 29: c Câu 30: a Câu 31:d Câu 32:c
Câu 33:d Câu 34:a Câu 35:a Câu 36:a Câu 37:b Câu 38:d Câu 39: b Câu 40:c
Neu co j thac mac thi lien he voi Son nha
avatar
Đỗ Ngọc Minh Sơn
supper mod
supper mod

Tổng số bài gửi : 66
Join date : 04/11/2010
Age : 23
Đến từ : 487 Hung vuong street

Xem lý lịch thành viên https://www.facebook.com/soncan203

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết