bai tap trac nghiem nua nek

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

bai tap trac nghiem nua nek

Bài gửi  Đỗ Ngọc Minh Sơn on Wed Dec 22, 2010 8:52 pm

Câu nào sai trong các câu cho dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Tế bào có thể điều hòa quá trình trao đổi chất thông qua việc điều khiển tổng hợp enzim hoặc ức chế hoặc hoạt hóa các enzim.

B. Khi cần tổng hợp nhanh một chất nào đó với số lượng lớn, tế bào có thể sử dụng nhiều loại enzim khác nhau
C. Các yếu tố môi trường như nhiệt độ, độ pH... ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim

D. Các chất trong tế bào được chuyển hóa (từ chất này sang chất khác) thông qua hàng loạt phản ứng có xúc tác của enzim.


2,
Thành phần cơ bản của enzim là
Chọn câu trả lời đúng:
A. lipit.
B. prôtêin.
C. cacbonhyđrat.
D. axit nuclêic.


3,
Vai trò của vùng nhân đối với tế bào vi khuẩn là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Chứa phân tử ADN dạng vòng (plasmit) nằm trong tế bào chất điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Chứa phân tử ADN dạng vòng nhỏ.
C. Thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin cho tế bào.
D. Là nơi xảy ra các phản ứng sinh hóa của tế bào và duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào.

4,
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Các chất hữu cơ được phân giải dần để tạo ra năng lượng dưới dạng ATP dùng cho các hoạt động của tế bào.

B. Năng lượng của sinh giới được bắt đầu từ ánh sáng mặt trời được cây xanh hấp thụ và được chuyển thành năng lượng hóa học trong các hợp chất hữu cơ.

C. Động vật ăn thực vật để nhận năng lượng từ các chất hữu cơ. Năng lượng được chuyền trong chuỗi, lưới thức ăn và hệ sinh thái.

D. Vi sinh vật nhận năng lượng từ thực vật rồi chuyển sang cho động vật.


5,
Chức năng của ti thể là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.
B. Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
C. Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ khác nhờ enzim hô hấp thành ATP cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

6,
Sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN là:
I/ ADN ở đa số sinh vật là hai mạch đơn dài, ARN là một mạch.
II/ ADN có ở trong nhân còn ARN có chủ yếu ở tế bào chất.
III/ ADN có 4 loại bazơ nitơric là A-T-G-X còn ARN có 4 loại bazơ nitơric là A-U-G-X.
IV/ Đường của ADN là C5H10O4 còn ARN có đường C5H10O5.
Chọn câu trả lời đúng:
A. I, II, III.
B. I, II, IV.
C. I, III, IV.
D. II, III, IV.

7,
Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là
Chọn câu trả lời đúng:
A. đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hóa học.

B. axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hóa học.

C. đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ nitơ.
D. đường 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ.


8,
Chọn từ, cụm từ điền vào chỗ trống trong câu sau:
Ở thực vật, pha sáng diễn ra ở ...(1)... của lục lạp. Pha sáng tạo ra ...(2)... và NADPH để cung cấp cho pha tối.
Chọn câu trả lời đúng:
A.
1. màng tilacôit
2. ATP

B.
1. chất nền lục lạp
2. ADP

C.
1. màng tilacôit
2. ADP

D.
1. chất nền lục lạp
2. ATP


9,
Sống tự dưỡng quang hợp có ở
Chọn câu trả lời đúng:
A. động vật, tảo. (3)

B. thực vật, nấm. (2)

C. thực vật, tảo. (1)

D. động vật, nấm. (4)

10,
Sinh vật bao gồm những giới nào?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, giới Thực vật, giới Động vật.
B. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.
C. Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Tảo, giới Thực vật, giới Động vật.
D. Giới Vi khuẩn, giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật.
11,
Lipit bao gồm các loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Mỡ, phôtpholipit, lactôzơ.
B. Mỡ, phôtpholipit, stêrôit, sắc tố và vitamin (carôtennôit - vitamin A, D, E và K).

C. Mỡ, glicôgen, phôtpholipit.
D. Glicôgen, carôtennôit, phôtpholipit, ơstrôgen.

12,
Đường thuộc nhóm đissaccarit là
Chọn câu trả lời đúng:
A. fructôzơ.

B. mantôzơ.

C. glucôzơ.
D. pentôzơ.

13,
Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Chi.
B. Giới.
C. Ngành.

14,
Môi trường nào sau đây có chứa sinh vật?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Thuỷ quyển, khí quyển.
B. Khí quyển, thuỷ quyển, địa quyển.
C. Khí quyển, địa quyển.
D. Địa quyển, thuỷ quyển.

15,
Vai trò của các nguyên tố vi lượng đối với sự sống:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Là hợp chất hữu cơ xây dựng lên cấu trúc tế bào.
B. Là thành phần cấu trúc giúp các chất vận chuyển nhanh trong tế bào.
C. Là thành phần tạo kháng thể bảo vệ cơ thể.
D. Là thành phần cấu trúc lên hàng trăm hệ enzim, vitamin, xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

16,
Chức năng nào sau đây là của lizôxôm?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.
B. Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.
C. Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
D. Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào.

17,
Đặc điểm cấu trúc nào sau đây là của lizôxôm?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Có hai lớp màng bao bọc, bên trong chứa chất nền cùng hệ thống các túi dẹt.
B. Có hai lớp màng bao bọc, màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc thành các mào.
C. Có một lớp màng bao bọc, có nhiều enzim thủy phân.
D. Không có màng bao bọc, gồm một số loại rARN và nhiều prôtêin khác nhau.

18,
Các điều kiện để có thể xảy ra vận chuyển chủ động là:
I. Phải có ATP.
II. Kích thước của chất được vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng.
III. Phải có sự chênh lệch nồng độ.
IV. Có prôtêin vận chuyển đặc hiệu.
V. Có thể vận chuyển qua kênh prôtêin đặc hiệu.
Chọn câu trả lời đúng:
A. II, III, V.

B. II, III.

C. II, III, IV, V.

D. I, IV.


19,
Sản phẩm tạo thành từ một phân tử axêtyl - CoA bị ôxi hóa hoàn toàn trong chu trình Crep là:
I. Hai phân tử CO2
II. Một phân tử ATP
III. Một phân tử FADH2 và ba phân tử NADH
Chọn câu trả lời đúng:
A. III.
B. II.
C. I.

D. I, II, III.


20,
Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được bảo đảm bởi
Chọn câu trả lời đúng:
A. số lượng các liên kết hiđrô hình thành giữa các bazơ nitric của 2 mạch.
B. liên kết giữa các bazơ nitric và đêôxiribô.
C. sự kết hợp của ADN với prôtêin histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
D. các liên kết phôtphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlinuclêôtit.

21,
Vận chuyển thụ động khác vận chuyển chủ động ở điểm nào?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Vận chuyển thụ động các chất khuếch tán qua màng sinh chất theo chiêu građien nồng độ và không tiêu tốn năng lượng còn vận chuyển chủ động thì ngược lại.
B. Vận chuyển thụ động không làm biến dạng màng sinh chất còn vận chuyển chủ động làm biến đổi màng sinh chất.
C. Vận chuyển thụ động các chất khuếch tán qua màng sinh chất theo chiều građien nồng độ còn vận chuyển chủ động thì ngược lại.
D. Vận chuyển thụ động không tiêu tốn năng lượng còn vận chuyển chủ động có tiêu tốn năng lượng.


22,
Sơ đồ tóm tắt nào dưới đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» cacbonic + năng lượng.
B. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» nước + năng lượng.
C. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» axit piruvic + năng lượng.
D. Glucôzơ «math xmlns="http://www.w3.org/1998/Math/MathML"»«csymbol»«mo»§#8594;«/mo»«/csymbol»«/math» cacbonic + nước.

23,
Hãy sắp xếp các đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của màng sinh chất.

Cấu tạo


Chức năng
1. Lớp phôt pho lipip kép a. Tăng ổn định của màng.
2. Prôtêin xuyên màng b. Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất
3. Prôtêin thụ thể c. Vận chuyển thụ động qua kênh
4. Prôtêin bám màng d. Vận chuyển tích cực.
5. Glicôprôtêin e. Nhận thông tin cho tế bào
6. Colesteron g. Dùng để nhận biết tế bào lạ hay quen
Chọn câu trả lời đúng:
A. 1a, 2b, 3c, 4d, 5e, 6g.
B. 1b, 2c, 3e, 4d, 5g, 6a.
C. 1e, 2d, 3b, 4c, 5g, 6a.
D. 1a, 2b, 3c, 4d, 5g, 6a.

24,
Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra mạnh hay yếu? Vì sao?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Không thay đổi vì khi vận động viên đó tập luyện thì số lần hít thở sẽ tăng lên chứ không ảnh hưởng gì đến hô hấp tế bào.

B. Không thay đổi vì cường độ hô hấp tế bào luôn ổn định, nếu thay đổi sẽ gây tổn thương tế bào.

C. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP, nên quá trình hô hấp tế bào cần được tăng cường để cung cấp đủ năng lượng.

D. Diễn ra mạnh vì khi tập luyện vận động viên hít thở mạnh nên hô hấp tế bào cũng phải tăng cường theo.


25,
Phát biểu nào dưới đây là đúng về sự hình thành liên kết peptit trong phân tử prôtêin?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kia, có sự giải phóng một phân tử nước.
B. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm cacboxyl của axit amin trước với nhóm amin của axit amin sau, có sự giải phóng 1 phân tử nước.
C. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin khác.
D. Liên kết peptit được hình thành giữa nhóm amin của axit amin trước với nhóm cacboxyl của axit amin sau có sự giải phóng 1 phân tử nước.

26,
Các cơ thể quang hợp sử dụng sản phẩm nào của pha sáng để tổng hợp cacbohiđrat từ CO2?
Chọn câu trả lời đúng:
A. NADPH (NADH).
B. ATP, NADPH (NADH).

C. ATP.

D. Năng lượng được giải phóng từ các chất hữu cơ.


27,
Một hệ thống hoàn chỉnh, tương đối ổn định bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó, được gọi là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Hệ sinh thái.
B. Quần xã.
C. Quần thể.
D. Sinh quyển.

28,
Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân. (2)
B. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng. (3)
C. Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon. (1)

D. Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền. (4)

29,
Thành tế bào vi khuẩn có chức năng gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Quy định hình dạng tế bào và bảo vệ.
B. Giúp vi khuẩn di chuyển bằng cách xoay tròn.
C. Có chức năng di truyền.
D. Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp.

30,
Trong các đặc điểm cấu trúc sau, đặc điểm cấu trúc nào là của khung xương tế bào?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào trên đó có nhiều enzim hô hấp.
B. Chỉ có một lớp màng, có enzim thủy phân.
C. Cấu tạo bằng xenlulôzơ hoặc bằng kitin.
D. Chỉ có ở tế bào nhân thực, gồm các hệ thống các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.

31,
Chức năng của lưới nội chất trơn là:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Có nhiều loại enzim, thực hiện chức năng tổng hợp lipit chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại đối với tế bào.
B. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
C. Có nhiều loại enzim, phân hủy chất độc hại đối với tế bào.
D. Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào và các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.

32,
Trong các loại prôtêin sau thì loại nào là prôtêin có trong tế bào người?
I/ Côlazen: cấu tạo lên mô liên kêt da.
II/ Hêmôglôbin: làm nhiệm vụ vận chuyển O2 và CO2
III/ Miôzin: cấu tạo lên cơ.
IV/ Glicôxênol: dự trữ năng lượng.
Chọn câu trả lời đúng:
A. II, III, IV.
B. I, II, III.
C. I, III, IV.
D. I, II, IV.

33,
Các ngành thuộc giới Thực vật?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Rêu, Tảo, Hạt trần, Hạt kín.
B. Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
C. Nấm, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
D. Tảo, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.


34,
Chức năng của lưới nội chất hạt là gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Có nhiều loại enzim, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào.
B. Tổng hợp prôtêin để đưa ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường.
D. Chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào.


35,
Cấu trúc hóa học của nước gồm:
Chọn câu trả lời đúng:
A. Hai nguyên tử Ôxy kết hợp với một nguyên tử Hyđrô bằng các liên kết cộng hóa trị.
B. Hai nguyên tử Ôxy kết hợp với hai nguyên tử Hyđrô.
C. Một nguyên tử Ôxy kết hợp với hai nguyên tử Hyđrô bằng các liên kết cộng hóa trị.
D. Ba nguyên tử Ôxy kết hợp với hai nguyên tử Hyđrô.

36,
Trong pha sáng của quang hợp có những biến đổi cơ bản nào?
I. Biến đổi quang lí (diệp lục hấp thụ năng lượng của ánh sáng trở thành dạng kích thích điện tử).
II. Biến đổi quang hóa (diệp lục ở trạng thái kích thích truyền năng lượng cho các chất nhận để thực hiện ba quá trình quan trọng).
III. Biến đổi thành phần của H2O và ATP.
Chọn câu trả lời đúng:
A. I.

B. II.

C. I, II.

D. III.


37,
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Đường đa.
B. Đường đơn, đường đôi.
C. Tinh bột.
D. Cacbohiđrat.
38,
Đặc điểm cấu trúc bậc 1 của prôtêin?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân trong đó các đơn phân là axit amin. (1)
B. Chuỗi pôlypeptit ở dạng xoắn lại hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều. (4)

C. Cấu trúc bậc 1 của prôtêin trình tự sắp xếp đặc thù của các loại axit amin trong chuỗi pôlypeptit. (2)

D. Các chuỗi pôlypeptit co xoắn lại hoặc gấp nếp. (3)

39,
Chuyển hóa vật chất là gì?
I. Cơ thể lấy các chất từ môi trường và thải ra ngoài những chất cặn bã.
II. Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.
III. Cơ thể lấy các chất và năng lượng từ môi trường cung cấp cho các hoạt động sống.
Chọn câu trả lời đúng:
A. I.

B. I, III.

C. II.

D. III.


40,
Những chất nào có thể khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất là
Chọn câu trả lời đúng:
A. CO2, O2.
B. phân tử glucôzơ.
C. CO2, O2, Na+, K+.
D. Na+, K+.
Phan gach chan la dap an doa nhoa cac ban
avatar
Đỗ Ngọc Minh Sơn
supper mod
supper mod

Tổng số bài gửi : 66
Join date : 04/11/2010
Age : 23
Đến từ : 487 Hung vuong street

Xem lý lịch thành viên https://www.facebook.com/soncan203

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết